1Danh từ
- kèn harmonica
- kèn khẩu cầm
Ví dụ
Yéye xǐhuan zài xīyáng xià chuī kǒuqín.
Ông nội thích thổi kèn harmonica dưới ánh hoàng hôn.
Tā sòng gěi wǒ yì bǎ jīngzhì de kǒuqín zuòwéi shēngrì lǐwù.
Anh ấy tặng tôi một chiếc kèn harmonica tinh xảo làm quà sinh nhật.
Zhè shǒu gēqǔ yòng kǒuqín bànzòu fēicháng dòngtīng.
Bài hát này được đệm bằng kèn harmonica nghe rất êm tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用嘴吹奏的小型簧片乐器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吹 + 口琴
thổi kèn harmonica. VD: 他从小就学会了吹口琴。– Từ nhỏ anh ấy đã học thổi kèn harmonica rồi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
