Chuyển đến nội dung
口疮口瘡

kǒuchuāng

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nhiệt miệng
  2. loét miệng

Ví dụ

  1. 最近上火了,我嘴里长了一个口疮。

    Zuìjìn shànghuǒ le, wǒ zuǐ lǐ zhǎng le yí gè kǒuchuāng.Dạo này bị nhiệt, trong miệng tôi nổi một nốt nhiệt.

  2. 长口疮的时候吃太辣的东西会很疼。

    Zhǎng kǒuchuāng de shíhou chī tài là de dōngxi huì hěn téng.Khi bị nhiệt miệng mà ăn đồ quá cay sẽ rất đau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长口疮 zhǎng kǒuchuāngmọc nhiệt miệng
  • 复发性口疮 fùfāxìng kǒuchuāngnhiệt miệng tái phát
  • 口疮膏 kǒuchuānggāothuốc bôi nhiệt miệng
  • 口疮溃疡 kǒuchuāng kuìyángloét nhiệt miệng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

口腔黏膜上发生的小溃疡,多由上火、缺乏维生素等引起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长 + 口疮

Động từ '长' kết hợp với '口疮' biểu thị xuất hiện nốt nhiệt/loét trong khoang miệng. VD: 舌头上长了口疮。– Nổi nốt nhiệt ở trên lưỡi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

口
疮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1