1Danh từ
- cổ vật
- hiện vật cổ
Ví dụ
Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le xǔduō gǔdài chūtǔ de gǔwù.
Bảo tàng trưng bày rất nhiều cổ vật khai quật từ thời cổ đại.
Bǎohù gǔwù shì měi gè gōngmín de zérèn.
Bảo vệ cổ vật là trách nhiệm của mỗi công dân.
Zhuānjiāmen zhèngzài xiūfù zhè jiàn pòsǔn de gǔwù.
Các chuyên gia đang phục chế cổ vật bị hư hại này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代留传下来的器物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动词 + 古物
Kết hợp với động từ như bảo vệ, khai quật, phục chế để tạo cụm vị tân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
