1Danh từ
- ngắt câu (trong văn ngôn)
- câu đậu (dấu ngắt nghỉ thời xưa, kết thúc câu gọi là câu, giữa câu ngắt hơi gọi là đậu)
Ví dụ
Gǔshū méiyǒu biāodiǎn, xuézhě bìxū xuéhuì jùdòu.
Sách cổ không có dấu câu, người học bắt buộc phải học cách ngắt câu.
Jùdòu zhī bùzhī, huò zhī bùjiě.
Không hiểu ngắt câu thì mối nghi ngờ không được giải toả.
Tā zài lǎoshī de zhǐdǎo xià liànxí gǔwén jùdòu.
Dưới sự hướng dẫn của giáo viên, anh ấy luyện tập ngắt câu văn ngôn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代称文词停顿的地方。语意完整的一段落为句,句中语意未完而需要停顿的地方为读。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
学会 + 句读
học được cách ngắt câu trong văn ngôn cổ đại. VD: 先学会句读再读古籍。– Học ngắt câu trước rồi mới đọc cổ tịch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
