1Lượng từ
- câu (lời nói, văn bản)
- câu
- câu (lời nói, câu văn)
Ví dụ
Wǒ zhǐ xiǎng duì nǐ shuō yí jù huà.
Tôi chỉ muốn nói với bạn một câu.
Zhè shǒu shī zhǐ yǒu sì jù.
Bài thơ này chỉ có bốn câu.
Lǎoshī wèn le yí jù huà, méi rén huídá.
Thầy giáo hỏi một câu, không ai trả lời.
Zhè jù huà hěn yǒu dàolǐ.
Câu nói này rất có lý.
Zhè jù huà shì shénme yìsi?
Câu nói này có nghĩa là gì?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于语言或诗文的语句。
Ghi chú: Bộ Bao 勹 bọc bên ngoài, bên trong là bộ Khẩu 口 (miệng); lời nói phát ra từ miệng thành từng câu.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数词 + 句 + 名词 (话/诗/歌词)
Dùng làm lượng từ cho câu nói, câu thơ, ca từ. VD: 我想对你说几句话。 – Tôi muốn nói với bạn vài câu.
Câu phi chủ vị (非主谓句)
Là câu do một từ hoặc một cụm từ tạo thành, không phân chia thành phần chủ ngữ và vị ngữ rõ ràng, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày để thông báo thời tiết, trạng thái bắt đầu hoặc dùng trong các câu chào hỏi, cảm thán.
Bài học: HSK1 · 天冷了,多喝热水 – Trời lạnh rồi, uống nhiều nước ấm nhé
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “句” 5
- 句子jùzi CÚ TỬcâuHSK3
- 句号jùhào CÚ HÀOdấu chấm (câu); sự kết thúc; dấu chấm hết (nghĩa bóng)HSK5
- 对句duìjù ĐỐI CÚcâu đối; cặp câu đối xứng (trong thơ văn)HSK6
- 句点jùdiǎn CÚ ĐIỂMdấu chấm câu; dấu chấm kết thúc câu; dấu chấm hếtHSK6
- 句读jùdòu CÚ ĐẬUngắt câu (trong văn ngôn); câu đậu (dấu ngắt nghỉ thời xưa, kết thúc câu gọi là câu, giữa câu ngắt hơi gọi là đậu)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
