1Động từ
- rao bán
- hò bán
Ví dụ
Xiǎofàn zài jiētóu dàshēng jiàomài xīnxiān shuǐguǒ.
Người bán hàng rong cất tiếng rao bán trái cây tươi đầu phố.
Qīngchén de xiàngzi lǐ chuánlái le dòufu de jiàomài shēng.
Trong con ngõ sáng sớm vang lên tiếng rao bán đậu phụ.
Tā tuī zhe xiǎochē yīlù zǒu yīlù jiàomài.
Anh ấy đẩy chiếc xe kéo nhỏ vừa đi vừa rao bán.
Qīngchén de hútòng lǐ chuánlái le xiǎofàn de jiàomài shēng.
Trong con ngõ nhỏ sáng sớm vang lên tiếng rao của người bán hàng rong.
Jiēbiān xiǎofàn dàshēng jiàomài zhe xīnxiān de shuǐguǒ.
Người bán hàng rong bên đường lớn tiếng rao bán hoa quả tươi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大声吆喝招揽顾客购买商品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
叫卖 + danh từ tân ngữ
rao bán món hàng nào đó. VD: 叫卖报纸。– Rao bán báo.
一路 + 叫卖
vừa đi dọc đường vừa rao bán. VD: 他一路叫卖红薯。– Anh ấy vừa đi vừa rao khoai lang nướng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
