Chuyển đến nội dung
叫卖叫賣

jiàomài

Hán Việt: KHIẾU MẠI

HSK5

1Động từ

  1. rao bán
  2. hò bán

Ví dụ

  1. 小贩在街头大声叫卖新鲜水果。

    Xiǎofàn zài jiētóu dàshēng jiàomài xīnxiān shuǐguǒ.

    Người bán hàng rong cất tiếng rao bán trái cây tươi đầu phố.

  2. 清晨的巷子里传来了豆腐的叫卖声。

    Qīngchén de xiàngzi lǐ chuánlái le dòufu de jiàomài shēng.

    Trong con ngõ sáng sớm vang lên tiếng rao bán đậu phụ.

  3. 他推着小车一路走一路叫卖。

    Tā tuī zhe xiǎochē yīlù zǒu yīlù jiàomài.

    Anh ấy đẩy chiếc xe kéo nhỏ vừa đi vừa rao bán.

  4. 清晨的胡同里传来了小贩的叫卖声。

    Qīngchén de hútòng lǐ chuánlái le xiǎofàn de jiàomài shēng.

    Trong con ngõ nhỏ sáng sớm vang lên tiếng rao của người bán hàng rong.

  5. 街边小贩大声叫卖着新鲜的水果。

    Jiēbiān xiǎofàn dàshēng jiàomài zhe xīnxiān de shuǐguǒ.

    Người bán hàng rong bên đường lớn tiếng rao bán hoa quả tươi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大声叫卖 dàshēng jiàomàirao bán lớn tiếng
  • 街头叫卖 jiētóu jiàomàirao bán trên đường phố
  • 叫卖声 jiàomài shēngtiếng rao bán
  • 四处叫卖 sìchù jiàomàirao bán khắp nơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大声吆喝招揽顾客购买商品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

叫卖 + danh từ tân ngữ

rao bán món hàng nào đó. VD: 叫卖报纸。– Rao bán báo.

一路 + 叫卖

vừa đi dọc đường vừa rao bán. VD: 他一路叫卖红薯。– Anh ấy vừa đi vừa rao khoai lang nướng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

叫
卖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1