1Động từ
- thách thức
- khiêu chiến
Ví dụ
Tā gōngkāi xiàng wèimiǎn guànjūn jiàobǎn.
Anh ấy công khai thách thức nhà đương kim vô địch.
Zhè jiā xīn gōngsī gǎn xiàng hángyè jùtóu jiàobǎn.
Công ty mới này dám khiêu chiến với ông lớn đầu ngành.
Méiyǒu zhēn běnshi, jiù búyào suíbiàn gēn biérén jiàobǎn.
Không có bản lĩnh thật sự thì đừng tùy tiện thách thức người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原戏曲术语,借指提出挑战,向对方挑衅。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 跟 + đối tượng + 叫板
thách thức, khiêu chiến với ai đó. VD: 他向老牌企业叫板。– Anh ấy thách thức doanh nghiệp lâu đời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
