Từ điển chưa có mục “叫车”. Pinyin tham khảo: jiào chē. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Nǐmen yě kěyǐ zài wǎngshàng jiào chē.Các bạn cũng có thể đặt xe trên mạng.
Trong bài: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!
Hǎo dǎ, nǐmen yě kěyǐ zài wǎngshàng jiào chē.Dễ lắm, các bạn cũng có thể đặt xe trên mạng.
Trong bài: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
