1Tính từ
- đáng buồn
- đáng thương hại
Ví dụ
Wèile yíngtóuxiǎolì chūmài péngyou, zhēn shì tài kěbēi le.
Bán đứng bạn bè vì chút lợi nhỏ, thật là quá đáng buồn.
Tā yíbèizi dōu zài mángmù zhuīqiú jīnqián, zhè shì tā zuì kěbēi de dìfang.
Cả đời anh ta đều mù quáng theo đuổi tiền bạc, đây chính là điểm đáng buồn nhất của anh ta.
Zhè zhǒng kěbēi de jiéjú běnlái shì kěyǐ bìmiǎn de.
Kết cục đáng buồn này vốn dĩ có thể tránh được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
令人伤心;令人叹惜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
可悲的是,……
Dùng ở đầu phân câu để dẫn ra sự việc, kết quả đáng buồn hoặc đáng tiếc. VD: 可悲的是,他至今仍未认识到错误。– Điều đáng buồn là, đến nay anh ta vẫn chưa nhận ra lỗi lầm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
