1Tính từ
- buồn, đau buồn, bi thương
Ví dụ
Tīngdào zhè gè bùxìng de xiāoxi, dàjiā dōu hěn bēitòng.
Nghe tin không may này, ai nấy đều vô cùng đau buồn.
Zhè chū bēijù ràng zàichǎng de guānzhòng shānrán-lèixià.
Vở bi kịch này khiến khán giả có mặt đều rơm rớm nước mắt.
Rénshēng zǒng yǒu bēihuān-líhé.
Đời người luôn có những nỗi buồn vui sum họp rồi chia xa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
伤心;难过。
Ghi chú: Bên trên là chữ 非 (sai, trái), bên dưới là chữ 心 (con tim): trong lòng cảm thấy đau buồn, bi quan.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
令人 + 悲痛/悲伤
khiến người ta cảm thấy đau thương, đau buồn. VD: 这是一个令人悲痛的消息。– Đây là một tin tức khiến người ta đau xót.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “悲” 10
- 悲观bēiguān BI QUANbi quanHSK6
- 悲剧bēijù BI KỊCHvở bi kịch; bi kịch; thảm kịchHSK6
- 悲伤bēishāng BI THƯƠNGđau buồn; thương tâm; xót xaHSK6
- 悲叹bēitànthan thở; than vãn; than khóc (vì đau buồn)HSK6
- 悲哀bēi’āi BI AIđau buồn; bi ai; đau xótHSK7–9
- 悲惨bēicǎn BI THẢMbi thảm; thảm thươngHSK7–9
- 悲痛bēitòng BI THỐNGđau buồn; đau thươngHSK7–9
- 可悲kěbēi KHẢ BIđáng buồn; đáng thương hạiHSK7–9
- 慈悲cíbēi TỪ BItừ bi; nhân từ; thương xót
- 悲欢离合bēihuān-líhé BI HOAN LY HỢPbuồn vui tan hợp; những biến cố thăng trầm trong cuộc đờiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
