1Tính từ
- đáng kể
- khá lớn
- khả quan
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng qǔdé le kěguān de piàofáng chéngjì.
Bộ phim này đã đạt được doanh thu phòng vé đáng kể.
Tā jīnnián tōngguò tóuzī huòdé le kěguān de shōuyì.
Năm nay anh ấy đạt được khoản lợi nhuận đáng kể nhờ đầu tư.
Jīngguò yì nián de nǔlì, gōngsī de xiàoshòu'é yǒu le kěguān de zēngzhǎng.
Sau một năm nỗ lực, doanh số của công ty đã có mức tăng trưởng đáng kể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指达到的程度比较大,值得称道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
取得 / 获得 + 可观的 + danh từ
Chỉ việc đạt được thành tích, lợi nhuận hoặc kết quả to lớn, đáng chú ý. VD: 取得了可观的成果。 – Thu được thành quả đáng kể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
