Chuyển đến nội dung
观觀

guān

Động từDanh từ

HSK4Lượng từ: 个Bộ: 又6 nét

1Động từ

  1. xem
  2. ngắm
  3. quan sát

Ví dụ

  1. 每年秋天都有许多人前去海边观潮。

    Měinián qiūtiān dōu yǒu xǔduō rén qiánqù hǎibiān guān cháo.Mỗi độ thu về có rất nhiều người kéo nhau ra biển ngắm triều cường.

  2. 他坐在一旁静观事态的变化。

    Tā zuò zài yìpáng jìngguān shìtài de biànhuà.Anh ấy ngồi một bên bình tĩnh quan sát sự thay đổi của tình hình.

2Danh từ

  1. quan điểm
  2. cái nhìn
  3. quan niệm

Ví dụ

  1. 我们每个人的世界观和价值观都各有不同。

    Wǒmen měi gèrén de shìjièguān hé jiàzhíguān dōu gè yǒu bùtóng.Thế giới quan và giá trị quan của mỗi người chúng ta đều có điểm khác nhau.

  2. 这部电影表达了导演独特的人生观。

    Zhè bù diànyǐng biǎodá le dǎoyǎn dútè de rénshēngguān.Bộ phim này thể hiện nhân sinh quan độc đáo của vị đạo diễn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 价值观 jiàzhíguāngiá trị quan
  • 世界观 shìjièguānthế giới quan
  • 人生观 rénshēngguānnhân sinh quan
  • 参观 cānguāntham quan
  • 观光 guānguāngngắm cảnh, du ngoạn
  • 观察 guāncháquan sát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

看,看望;对事物的看法、认识。

Ghi chú: Khi đọc là guàn mang nghĩa là đền/chùa Đạo giáo (như 道观).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

观 + danh từ tân ngữ

Mang nghĩa nhìn, ngắm, thưởng thức cảnh vật.

danh từ + 观

Đi sau danh từ làm hậu tố biểu thị quan điểm, cái nhìn về một phương diện nhất định.

再次 + Động từ (Phó từ “再次”)

Phó từ “再次” đứng trước động từ, biểu thị một hành động được lặp lại thêm một lần nữa hoặc diễn ra lần thứ hai, mang sắc thái trang trọng, lịch sự. Thường dịch là 'lại một lần nữa', 'một lần nữa'.

欢迎大家再次来我们学校参观。 – Hoan nghênh mọi người một lần nữa đến tham quan trường chúng tôi.

明年夏天,我们打算再次去广州。 – Mùa hè năm sau, chúng tôi định lại đi Quảng Châu một lần nữa.

Bài học: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

观

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “观” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1