1Danh từ
- ê-tô bàn
- mỏ cặp bàn
Ví dụ
Gōngrénmen yòng táihǔqián gùdìng língjiàn.
Công nhân dùng ê-tô để kẹp chặt linh kiện.
Zhè ge táihǔqián ānzhuāng zài gōngzuòtái de yī jiǎo.
Chiếc ê-tô bàn này được lắp ở một góc bàn làm việc.
Shǐyòng táihǔqián shí yào zhùyì ānquán.
Khi sử dụng ê-tô bàn cần chú ý an toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装在工作台上用来夹紧工件的钳工工具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 台虎钳 + 夹紧/固定 + danh từ
dùng ê-tô để kẹp chặt / cố định vật gì. VD: 用台虎钳夹紧铁管。– Dùng ê-tô kẹp chặt ống sắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
