1Danh từ
- cái kìm
- cái kẹp
Ví dụ
2Động từ
- kẹp chặt
- bấm kìm
- ức chế
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
夹住或夹断东西的工具;夹住;约束、限制。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 钳子 + 把 + tân ngữ + kẹp/cắt...
dùng kìm để giữ, kẹp hoặc cắt vật gì. VD: 用钳子把铁丝剪断。– Dùng kìm bấm đứt sợi dây kẽm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “钳” 7
- 管钳guǎnqián QUẢN KIỀMkìm vặn ống nước; kìm nước
- 火钳huǒqián HỎA KIỀMkẹp gắp than; kìm gắp lửa
- 钳子qiánzi KIỀM TỬcái kìm; càng (của cua, bọ cạp...)
- 大力钳dàlìqián ĐẠI LỰC KIỀMkìm bấm chết; kìm chết
- 断线钳duànxiànqián ĐOẠN TUYẾN KIỀMkìm cắt dây; kìm cộng lực
- 钳嘴鹳qiánzuǐguàn KIỀM CHỦY QUÁNcò nhạn; cò ốc (loài chim thuộc họ Hạc, mỏ có khoảng hở như chiếc kìm)
- 台虎钳táihǔqián ĐÀI HỔ KIỀMê-tô bàn; mỏ cặp bàn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
