Chuyển đến nội dung
钳鉗

qián

Danh từĐộng từ

HSK5Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. cái kìm
  2. cái kẹp

Ví dụ

  1. 请递给我一把钳子。

    Qǐng dì gěi wǒ yì bǎ qiánzi.Xin hãy đưa cho tôi một cái kìm.

  2. 螃蟹用它的大钳夹住了小鱼。

    Pángxiè yòng tā de dà qián jiāzhù le xiǎoyú.Con cua dùng chiếc càng lớn kẹp chặt lấy con cá nhỏ.

2Động từ

  1. kẹp chặt
  2. bấm kìm
  3. ức chế

Ví dụ

  1. 他用火钳钳住了一块烧红的煤炭。

    Tā yòng huǒqián qiánzhù le yí kuài shāohóng de méitàn.Anh ấy dùng kẹp than gắp chặt một hòn than đỏ rực.

  2. 守军遭到敌人的钳形夹击。

    Shǒujūn zāodào dírén de qiánxíng jiājī.Quân phòng thủ bị kẻ địch kẹp đánh theo thế gọng kìm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 老虎钳 lǎohǔqiánkìm vặn, kìm mỏ quạ
  • 钳制 qiánzhìkìm kẹp, kiềm chế
  • 钳形攻势 qiánxíng gōngshìthế công gọng kìm
  • 铁钳 tiěqiánkìm sắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夹住或夹断东西的工具;夹住;约束、限制。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 钳子 + 把 + tân ngữ + kẹp/cắt...

dùng kìm để giữ, kẹp hoặc cắt vật gì. VD: 用钳子把铁丝剪断。– Dùng kìm bấm đứt sợi dây kẽm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “钳” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1