1Danh từ
- hổ
- cọp
Ví dụ
2Tính từ
- dũng mãnh
- hùng dũng
- hăng hái
Ví dụ
Zhège xiǎo nánhái zhǎng de hǔtóu-hǔnǎo de, zhēn kě'ài.
Cậu bé này trông kháu khỉnh, khỏe khoắn, thật đáng yêu.
Zhànshìmen rú měnghǔ xiàshān, yǒngwǎng-zhíqián.
Các chiến sĩ như hổ dữ xuống núi, dũng cảm tiến về phía trước.
Kàn tā gànhuó nà gǔ hǔjìnr, zhēn ràng rén pèifú.
Nhìn khí thế hăng hái khi làm việc của anh ấy, thật khiến người ta khâm phục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,毛黄褐色,有黑色条纹,性凶猛;比喻勇猛、威武。
Ghi chú: Bộ '虍' (hổ) tượng hình cái đầu và vằn vện của con hổ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
如/像 + 猛虎 + động từ
ví von hành động dũng mãnh, nhanh nhẹn như hổ dữ. VD: 如猛虎下山 – như hổ dữ xuống núi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “虎” 18
- 老虎lǎohǔ LÃO HỔhổ; con cọp; hổ, cọpHSK4
- 马虎mǎhu MÃ HỔcẩu thả; qua loa; bất cẩnHSK6
- 艾虎àihǔ NGẢI HỔhổ ngải (bùa hình con hổ tết bằng ngải cứu đeo dịp Tết Đoan Ngọ); chồn hôi thảo nguyên (động vật)
- 虎鲸hǔjīng HỔ KÌNHcá voi sát thủ; cá hổ kình
- 东北虎Dōngběihǔ ĐÔNG BẮC HỔhổ Đông BắcHSK4
- 拦路虎lánlùhǔchướng ngại vật; hòn đá cản đường; kẻ chặn đườngHSK5
- 虎尾兰hǔwěilán HỔ VĨ LANcây lưỡi hổHSK6
- 剑齿虎jiànchǐhǔhổ răng kiếm (động vật thời tiền sử đã tuyệt chủng)HSK6
- 秋老虎qiūlǎohǔ THU LÃO HỔnắng hanh mùa thu; nắng thu gay gắt (đợt nóng nực xuất hiện sau tiết Lập Thu)HSK6
- 虾虎鱼xiāhǔyú HÀ HỔ NGƯcá bốngHSK6
- 油老虎yóulǎohǔkẻ ngốn xăng; kẻ hao dầu (thiết bị, xe cộ tốn nhiều nhiên liệu)HSK6
- 老虎机lǎohǔjī LÃO HỔ CƠmáy đánh bạc; máy xèng (trong sòng bạc)
- 爬山虎páshānhǔdây thường xuân; dây thằn lằn bò tường; cây ba lá bò (Parthenocissus tricuspidata)
- 水虎鱼shuǐhǔyú THỦY HỔ NGƯcá hổ nước ngọt; cá piranha
- 台虎钳táihǔqián ĐÀI HỔ KIỀMê-tô bàn; mỏ cặp bàn
- 马马虎虎mǎmahūhū MÃ MÃ HỔ HỔtàm tạm, bình thườngHSK1
- 虎头蛇尾hǔtóushéwěi HỔ ĐẦU XÀ VĨđầu voi đuôi chuột; làm việc có đầu không có đuôiHSK6
- 虾虎鱼科xiāhǔyúkē HÀ HỔ NGƯ KHOAhọ Cá bống trắng; họ Cá bốngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
