Chuyển đến nội dung
虎

hǔ

HSK3Lượng từ: 只、头Bộ: 虍8 nét

1Danh từ

  1. hổ
  2. cọp

Ví dụ

  1. 老虎是百兽之王。

    Lǎohǔ shì bǎishòu zhī wáng.

    Hổ là chúa sơn lâm.

  2. 我们在动物园里看到了一头华南虎。

    Wǒmen zài dòngwùyuán lǐ kàndào le yì tóu Huánánhǔ.

    Chúng tôi đã nhìn thấy một con hổ Hoa Nam trong vườn thú.

  3. 山里有猛虎出没,大家要小心。

    Shān lǐ yǒu měnghǔ chūmò, dàjiā yào xiǎoxīn.

    Trong núi có hổ dữ xuất hiện, mọi người phải cẩn thận.

2Tính từ

  1. dũng mãnh
  2. hùng dũng
  3. hăng hái

Ví dụ

  1. 这个小男孩长得虎头虎脑的,真可爱。

    Zhège xiǎo nánhái zhǎng de hǔtóu-hǔnǎo de, zhēn kě'ài.

    Cậu bé này trông kháu khỉnh, khỏe khoắn, thật đáng yêu.

  2. 战士们如猛虎下山,勇往直前。

    Zhànshìmen rú měnghǔ xiàshān, yǒngwǎng-zhíqián.

    Các chiến sĩ như hổ dữ xuống núi, dũng cảm tiến về phía trước.

  3. 看他干活那股虎劲儿,真让人佩服。

    Kàn tā gànhuó nà gǔ hǔjìnr, zhēn ràng rén pèifú.

    Nhìn khí thế hăng hái khi làm việc của anh ấy, thật khiến người ta khâm phục.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 老虎 lǎohǔcon hổ
  • 东北虎 Dōngběihǔhổ Đông Bắc
  • 虎口 hǔkǒumiệng cọp; kẽ giữa ngón cái và ngón trỏ
  • 生龙活虎 shēnglóng-huóhǔtràn đầy sinh lực, hoạt bát
  • 卧虎藏龙 wòhǔ-cánglóngngọa hổ tàng long
  • 虎视眈眈 hǔshì-dāndānnhìn chằm chằm như hổ đói

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,毛黄褐色,有黑色条纹,性凶猛;比喻勇猛、威武。

Ghi chú: Bộ '虍' (hổ) tượng hình cái đầu và vằn vện của con hổ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

如/像 + 猛虎 + động từ

ví von hành động dũng mãnh, nhanh nhẹn như hổ dữ. VD: 如猛虎下山 – như hổ dữ xuống núi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

虎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “虎” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1