Chuyển đến nội dung
右派

yòupài

Hán Việt: HỮU PHÁI

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、名

1Danh từ

  1. phe hữu
  2. phái hữu
  3. người thuộc phái hữu

Ví dụ

  1. 他在政治立场上属于右派。

    Tā zài zhèngzhì lìchǎng shang shǔyú yòupài.Về lập trường chính trị, ông ấy thuộc phái hữu.

  2. 右派势力在这次大选中获得了胜利。

    Yòupài shìli zài zhè cì dàxuǎn zhōng huòdé le shènglì.Các thế lực phái hữu đã giành thắng lợi trong cuộc tổng tuyển cử lần này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 极右派 jíyòupàiphái cực hữu
  • 右派分子 yòupài fènzǐphần tử cánh hữu
  • 右派势力 yòupài shìlithế lực phái hữu
  • 右派政党 yòupài zhèngdǎngđảng phái hữu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

政治上思想保守或反动的党派或集团。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 + 右派

Thuộc về phe hữu/phái hữu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

右
派

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1