1Động từ
- cử
- phái
- điều động
- bè phái
- trường phái
- phái, cử
- cử, phái
Ví dụ
Gōngsī pài tā qù Běijīng fēngōngsī gōngzuò.
Công ty cử anh ấy đến chi nhánh Bắc Kinh làm việc.
Tāmen shǔyú bùtóng de zhèngzhì pàibié.
Họ thuộc các phe phái chính trị khác nhau.
Gōngsī pài wǒ qù Shànghǎi.
Công ty cử tôi đi Thượng Hải.
Gōngsī pài tā qù Běijīng chūchāi.
Công ty cử anh ấy đi Bắc Kinh công tác.
2Lượng từ
- phái (chỉ cảnh tượng, khí thế, tác phong)
Ví dụ
Chuāngwài yí pài chūnyì àngrán de jǐngxiàng.
Ngoài cửa sổ là một khung cảnh dạt dào sắc xuân.
Zhèlǐ dàochù shì yí pài fánróng xīngwàng de jǐngxiàng.
Nơi đây đâu đâu cũng là một khung cảnh phồn vinh thịnh vượng.
Tā shuōhuà zǒngshì yí pài xuézhě fēngdù.
Lời ăn tiếng nói của ông ấy luôn toát lên phong thái của một học giả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指派、派遣;宗派、派别;用于风气、景象等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
派 + tân ngữ (người) + đi/làm gì
Câu kiêm ngữ biểu thị sự điều động, cắt cử ai đó làm một nhiệm vụ nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “派” 16
- 分派fēnpài PHÂN PHÁIphân công; bố trí; cắt cửHSK6
- 委派wěipài ỦY PHÁIcử đi; bổ nhiệm; ủy pháiHSK6
- 右派yòupài HỮU PHÁIphe hữu; phái hữu; người thuộc phái hữuHSK6
- 指派zhǐpàiphân công; bổ nhiệm; chỉ địnhHSK6
- 流派liúpài LƯU PHÁItrường phái; lưu pháiHSK7–9
- 派别pàibié PHÁI BIỆTphái; bè phái; trường pháiHSK7–9
- 派遣pàiqiǎn PHÁI KHIỂNphái; cử điHSK7–9
- 气派qìpài KHÍ PHÁIbề thế; sang trọng; oai phongHSK7–9
- 派出pàichū PHÁI XUẤTphái đi; cử đi
- 派出所pàichūsuǒ PHÁI XUẤT SỞđồn công anHSK5
- 现代派xiàndàipàiphái hiện đại; trường phái hiện đại (trong văn học nghệ thuật)HSK6
- 先锋派xiānfēngpàiphái tiên phong; trường phái tiên phong (văn học nghệ thuật)HSK6
- 反对派fǎnduìpài PHẢN ĐỐI PHÁIphe đối lập; phái phản đối
- 苹果派píngguǒpài BÌNH QUẢ PHÁIbánh pie táo; bánh táo kiểu Tây
- 印象派yìnxiàngpài ẤN TƯỢNG PHÁItrường phái ấn tượng (trong hội họa, âm nhạc)
- 派上用场pàishàngyòngchǎng PHÁI THƯỢNG DỤNG TRƯỜNGphát huy tác dụng; có ích; dùng được vào việcHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
