Chuyển đến nội dung
派

pài

Hán Việt: PHÁI

HSK7–9Lượng từ: 派

1Động từ

  1. cử
  2. phái
  3. điều động
  4. bè phái
  5. trường phái
  6. phái, cử
  7. cử, phái

Ví dụ

  1. 公司派他去北京分公司工作。

    Gōngsī pài tā qù Běijīng fēngōngsī gōngzuò.

    Công ty cử anh ấy đến chi nhánh Bắc Kinh làm việc.

  2. 他们属于不同的政治派别。

    Tāmen shǔyú bùtóng de zhèngzhì pàibié.

    Họ thuộc các phe phái chính trị khác nhau.

  3. 公司派我去上海。

    Gōngsī pài wǒ qù Shànghǎi.

    Công ty cử tôi đi Thượng Hải.

  4. 公司派他去北京出差。

    Gōngsī pài tā qù Běijīng chūchāi.

    Công ty cử anh ấy đi Bắc Kinh công tác.

2Lượng từ

  1. phái (chỉ cảnh tượng, khí thế, tác phong)

Ví dụ

  1. 窗外一派春意盎然的景象。

    Chuāngwài yí pài chūnyì àngrán de jǐngxiàng.

    Ngoài cửa sổ là một khung cảnh dạt dào sắc xuân.

  2. 这里到处是一派繁荣兴旺的景象。

    Zhèlǐ dàochù shì yí pài fánróng xīngwàng de jǐngxiàng.

    Nơi đây đâu đâu cũng là một khung cảnh phồn vinh thịnh vượng.

  3. 他说话总是一派学者风度。

    Tā shuōhuà zǒngshì yí pài xuézhě fēngdù.

    Lời ăn tiếng nói của ông ấy luôn toát lên phong thái của một học giả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 派遣人员 pàiqiǎn rényuáncử nhân sự đi
  • 派代表 pài dàibiǎocử đại diện
  • 一派胡言 yí pài húyántoàn nói hươu nói vượn
  • 一派欣欣向荣 yí pài xīnxīn xiàngróngmột cảnh tượng hưng thịnh tràn đầy sức sống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指派、派遣;宗派、派别;用于风气、景象等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

派 + tân ngữ (người) + đi/làm gì

Câu kiêm ngữ biểu thị sự điều động, cắt cử ai đó làm một nhiệm vụ nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

派

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “派” 16

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1