1Danh từ
- bên phải
- phía phải
- phải, bên phải
Ví dụ
Qǐng dàjiā xiàng yòu kàn.
Mời mọi người nhìn sang bên phải.
Yòubian de nà zhī māo shì shéi de?
Con mèo ở bên phải là của ai thế?
Shízì lùkǒu wǎng yòu guǎi jiù dào le.
Ngã tư rẽ phải là tới rồi.
Qǐng wǎng yòu kàn.
Xin hãy nhìn sang bên phải.
Nǐ kàn yòubian nà liàng chē.
Bạn nhìn chiếc xe bên phải kìa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
方向、方位,与“左”相对。
Ghi chú: Phía trên là hình bàn tay, phía dưới là chữ Khẩu (口 - miệng, tay phải cầm đồ ăn đưa vào miệng).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
往/向 + 右 + 拐/转
Rẽ/quay sang phía bên phải khi chỉ đường. VD: 往右走一百米。– Đi về bên phải một trăm mét.
大约 + Số từ/Thời gian / Số từ/Thời gian + 左右
Dùng để biểu thị số lượng hoặc thời gian ước chừng, không hoàn toàn chính xác. Trong đó, phó từ “大约” (khoảng, ước chừng) luôn đứng trước từ chỉ số lượng hoặc mốc thời gian; còn “左右” (khoảng, chừng, tầm) luôn đứng sau từ chỉ số lượng hoặc mốc thời gian. Lưu ý không dùng đồng thời cả hai từ cho cùng một con số.
早上八点左右他们就到了小周住的地方。 – Khoảng 8 giờ sáng họ đã tới chỗ ở của Tiểu Châu rồi.
妈妈大约用了三个小时准备这桌午饭。 – Mẹ mất khoảng ba tiếng để chuẩn bị mâm cơm trưa này.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “右” 5
- 右边yòubian HỮU BIÊNbên phải; phía bên phảiHSK2
- 右派yòupài HỮU PHÁIphe hữu; phái hữu; người thuộc phái hữuHSK6
- 左右zuǒyòu TẢ HỮUbên trái và bên phải; hai bên; khoảng, chừng (đặt sau số lượng, thời gian)HSK7–9
- 座右铭zuòyòumíng TỌA HỮU MINHchâm ngôn sống; phương châm hành động; lời rănHSK7–9
- 左顾右盼zuǒgù-yòupàn TẢ CỐ HỮU PHÁNnhìn đông ngó tây; nhìn quanh nhìn quẩn; do dự ngập ngừngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
