Chuyển đến nội dung
右

yòu

Hán Việt: HỮU

HSK2Bộ: 口5 nét

1Danh từ

  1. bên phải
  2. phía phải
  3. phải, bên phải

Ví dụ

  1. 请大家向右看。

    Qǐng dàjiā xiàng yòu kàn.

    Mời mọi người nhìn sang bên phải.

  2. 右边的那只猫是谁的?

    Yòubian de nà zhī māo shì shéi de?

    Con mèo ở bên phải là của ai thế?

  3. 十字路口往右拐就到了。

    Shízì lùkǒu wǎng yòu guǎi jiù dào le.

    Ngã tư rẽ phải là tới rồi.

  4. 请往右看。

    Qǐng wǎng yòu kàn.

    Xin hãy nhìn sang bên phải.

  5. 你看右边那辆车。

    Nǐ kàn yòubian nà liàng chē.

    Bạn nhìn chiếc xe bên phải kìa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 右边 yòubianbên phải
  • 右手 yòushǒutay phải
  • 向右拐 xiàng yòu guǎirẽ phải
  • 右侧 yòucèphía bên phải

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

方向、方位,与“左”相对。

Ghi chú: Phía trên là hình bàn tay, phía dưới là chữ Khẩu (口 - miệng, tay phải cầm đồ ăn đưa vào miệng).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

往/向 + 右 + 拐/转

Rẽ/quay sang phía bên phải khi chỉ đường. VD: 往右走一百米。– Đi về bên phải một trăm mét.

大约 + Số từ/Thời gian / Số từ/Thời gian + 左右

Dùng để biểu thị số lượng hoặc thời gian ước chừng, không hoàn toàn chính xác. Trong đó, phó từ “大约” (khoảng, ước chừng) luôn đứng trước từ chỉ số lượng hoặc mốc thời gian; còn “左右” (khoảng, chừng, tầm) luôn đứng sau từ chỉ số lượng hoặc mốc thời gian. Lưu ý không dùng đồng thời cả hai từ cho cùng một con số.

早上八点左右他们就到了小周住的地方。 – Khoảng 8 giờ sáng họ đã tới chỗ ở của Tiểu Châu rồi.

妈妈大约用了三个小时准备这桌午饭。 – Mẹ mất khoảng ba tiếng để chuẩn bị mâm cơm trưa này.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

右

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “右” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1