1Danh từ
- gân lá
Ví dụ
Zhè piàn shùyè de yèmài fēicháng qīngxī.
Gân của chiếc lá cây này rất rõ ràng.
Tōngguò yèmài kěyǐ fēnbiàn zhíwù de zhǒnglèi.
Thông qua gân lá có thể phân biệt được chủng loại thực vật.
Wǒmen kěyǐ yòng shùyè de yèmài zuò yì zhāng piàoliang de shūqiān.
Chúng ta có thể dùng gân lá cây để làm một chiếc thẻ đánh dấu sách tuyệt đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分布在叶肉中的维管束,有输导水分、养分和支持叶片的作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
叶脉 + 呈 / 呈现 + tính từ / hình dáng
Dùng để miêu tả hình dáng hoặc đặc điểm của gân lá. VD: 这种植物的叶脉呈网状。– Gân lá của loài thực vật này có dạng hình mạng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
