1Danh từ
- mạch
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分布在人或动物体内的血管;指脉搏;也指像血管那样连贯成系统的东西。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + sb + 把脉/号脉
Bắt mạch/khám mạch cho ai đó. VD: 医生正在给他号脉。 – Bác sĩ đang bắt mạch cho anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “脉” 12
- 脉动màidòng MẠCH ĐỘNGmạch đập; nhấp nhô theo nhịp; nhịp đập (mạch, nhịp sống)HSK6
- 叶脉yèmài DIỆP MẠCHgân láHSK6
- 动脉dòngmài ĐỘNG MẠCHđộng mạch (mạch máu); huyết mạch; tuyến đường trọng yếuHSK7–9
- 脉搏màibó MẠCH BÁCmạch đập; nhịp mạchHSK7–9
- 脉络màiluò MẠCH LẠCmạch lạc; đầu mối; trật tự logicHSK7–9
- 山脉shānmài SƠN MẠCHdãy núi; sơn mạchHSK7–9
- 血脉xuèmài HUYẾT MẠCHmạch máu; dòng máu; huyết thốngHSK7–9
- 静脉jìngmài TĨNH MẠCHtĩnh mạch
- 动脉瘤dòngmàiliú ĐỘNG MẠCH LƯUphình động mạch; chứng phình mạch máuHSK6
- 动脉硬化dòngmàiyìnghuà ĐỘNG MẠCH NGẠNH HÓAxơ vữa động mạch; xơ cứng động mạchHSK6
- 来龙去脉láilóng-qùmài LAI LONG KHỨ MẠCHngọn ngành; đầu đuôi sự việc; nguồn gốc phát triểnHSK7–9
- 静脉曲张jìngmàiqūzhāngsuy giãn tĩnh mạch; giãn tĩnh mạch
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
