1Danh từ
- tù và
- kèn hiệu
- tiếng kèn thúc giục (nghĩa bóng)
Ví dụ
Jūnyíng lǐ chuīxiǎng le jíhé de hàojiǎo.
Trong doanh trại đã thổi vang hồi kèn hiệu tập hợp.
Zhè cì dàhuì chuīxiǎng le jìnjūn xīn shídài de hàojiǎo.
Đại hội lần này đã gióng lên hồi kèn hiệu tiến vào thời đại mới.
Gǔshíhou jūnduì dǎzhàng cháng yòng hàojiǎo chuándì xìnhào.
Thời xưa quân đội đánh trận thường dùng tù và để truyền tín hiệu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原指用兽角制成的管乐器,古代多在军中使用;比喻进攻或前进的号召。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吹响……的号角
Gióng lên hồi kèn hiệu / phát động phong trào, hiệu triệu làm việc gì. VD: 吹响改革的号角。– Gióng lên hồi kèn hiệu cải cách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
