Chuyển đến nội dung
司仪司儀

sīyí

Hán Việt: TI NGHI

Danh từ

Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. người dẫn chương trình
  2. chủ lễ
  3. chủ hôn
  4. MC (buổi lễ, đám cưới)

Ví dụ

  1. 他受邀担任这场婚礼的司仪。

    Tā shòuyāo dānrèn zhè chǎng hūnlǐ de sīyí.Anh ấy được mời làm MC cho đám cưới này.

  2. 司仪的声音非常富有感染力。

    Sīyí de shēngyīn fēicháng fùyǒu gǎnrǎnlì.Giọng nói của người chủ lễ rất truyền cảm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 婚礼司仪 hūnlǐ sīyíMC đám cưới
  • 担任司仪 dānrèn sīyíđảm nhiệm vai trò MC/chủ lễ
  • 专业司仪 zhuānyè sīyíMC chuyên nghiệp
  • 典礼司仪 diǎnlǐ sīyíngười chủ lễ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

举行典礼或仪式时主持礼仪的人;也指主持典礼仪式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

担任 / 做 + 司仪

Đảm nhiệm vai trò chủ trì lễ nghi, dẫn chương trình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

司
仪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1