Từ điển chưa có mục “仪”. Pinyin tham khảo: yí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “仪” 16
- 仪器yíqì NGHI KHÍthiết bị; khí cụ; dụng cụ đo lườngHSK6
- 仪式yíshì NGHI THỨCnghi thức; nghi lễ; buổi lễHSK6
- 礼仪lǐyí LỄ NGHIlễ nghi; nghi lễ; nghi thứcHSK7–9
- 仪表yíbiǎo NGHI BIỂUdung mạo; tác phong; phong tháiHSK7–9
- 司仪sīyí TI NGHIngười dẫn chương trình; chủ lễ; chủ hôn
- 殡仪馆bìnyíguǎn TẪN NGHI QUÁNnhà tang lễHSK6
- 浑天仪húntiānyí HỖN THIÊN NGHIhỗn thiên nghi (dụng cụ thiên văn cổ đại để đo đạc và quan trắc vị trí các thiên thể)HSK6
- 陀螺仪tuóluóyí ĐÀ LA NGHIcon quay hồi chuyểnHSK6
- 仪表盘yíbiǎopánbảng điều khiển; bảng đồng hồ đo (trên xe, máy bay, thiết bị)HSK6
- 质谱仪zhìpǔyí CHẤT PHỔ NGHImáy khối phổ; thiết bị quang phổ khốiHSK6
- 地球仪dìqiúyí ĐỊA CẦU NGHIquả địa cầu (mô hình thu nhỏ của Trái Đất)
- 干涉仪gānshèyí CAN THIỆP NGHIgiao thoa kế
- 经纬仪jīngwěiyí KINH VĨ NGHImáy kinh vĩ (thiết bị đo đạc góc ngang và góc đứng)
- 水平仪shuǐpíngyíthước thủy; ống thủy chuẩn; máy đo độ nghiêng/độ cân bằng
- 水准仪shuǐzhǔnyí THỦY CHUẨN NGHImáy thủy bình; máy đo độ cao quang học (dùng trong trắc địa xây dựng)
- 宗教仪式zōngjiàoyíshì TÔN GIÁO NGHI THỨCnghi thức tôn giáo; nghi lễ tôn giáoHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
