1Động từ
- khép lại
- gập lại
- chụm lại
Ví dụ
Lǎoshī hélǒng shūběn, xuānbù xiàkè.
Thầy giáo gấp sách lại rồi tuyên bố tan học.
Tīngdào zhè ge hǎo xiāoxi, tā gāoxìng de zuǐ dōu hébùlǒng le.
Nghe tin vui này, anh ấy mừng đến nỗi cười toe toét không khép nổi miệng.
Dàjiā shuāngshǒu hélǒng, mòmò wèi zāiqū qídǎo.
Mọi người chắp hai tay lại, thầm cầu nguyện cho vùng gặp thiên tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
合在一起;闭合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
合拢 + tân ngữ
làm cho hai phần tách rời khép liền lại với nhau.
合得拢 / 合不拢
bổ ngữ khả năng chỉ trạng thái có thể hoặc không thể khép lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
