Từ điển chưa có mục “合时”. Pinyin tham khảo: hé shí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè zhǒng chénjiù de guānniàn yǐjīng bùhéshíyí le.
Quan niệm cũ kỹ này đã lỗi thời rồi.
Từ mục 不合时宜
Tā shuō le yí jù jí bùhéshíyí de wánxiàohuà.
Anh ấy đã nói một câu đùa cực kỳ không đúng lúc.
Từ mục 不合时宜
Zài xǐqìng de chǎnghé tí zhè jiàn shì hěn bùhéshíyí.
Nhắc đến chuyện này trong dịp vui mừng là rất không hợp lúc.
Từ mục 不合时宜
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “合时” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
