1Danh từ
- hợp đồng
- giao kèo
Ví dụ
Shuāngfāng yǐjīng zhèngshì qiānshǔ le héyuē.
Hai bên đã chính thức ký kết hợp đồng.
Zhè fèn héyuē jiāng yú xià gè yuè dǐ dàoqī.
Bản hợp đồng này sẽ hết hạn vào cuối tháng sau.
Rúguǒ dānfāngmiàn wéifǎn héyuē, xūyào chéngdān péicháng zérèn.
Nếu đơn phương vi phạm hợp đồng, sẽ phải chịu trách nhiệm bồi thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
双方或多方共同订立的具有法律效力的契约。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与……签署/终止合约
ký kết hoặc chấm dứt hợp đồng với ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
