Chuyển đến nội dung
合营合營

héyíng

Động từ

1Động từ

  1. hợp tác kinh doanh
  2. liên doanh

Ví dụ

  1. 这家中外合营企业近年来效益很好。

    Zhè jiā zhōngwài héyíng qǐyè jìnnián lái xiàoyì hěn hǎo.Doanh nghiệp liên doanh Trung - ngoại này những năm gần đây có hiệu quả kinh tế rất tốt.

  2. 他们决定合营一家贸易公司。

    Tāmen juédìng héyíng yì jiā màoyì gōngsī.Họ quyết định hợp tác kinh doanh một công ty thương mại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 中外合营 zhōngwài héyíngliên doanh Trung - ngoại
  • 公私合营 gōngsī héyíngcông tư hợp doanh
  • 合营企业 héyíng qǐyèdoanh nghiệp liên doanh
  • 合营公司 héyíng gōngsīcông ty liên doanh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

共同出资经营。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

合营 + danh từ

Chỉ hoạt động liên kết kinh doanh loại hình tổ chức nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

合
营

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1