1Danh từ
- võng
Ví dụ
Tā zài liǎng kē shù zhījiān guà le yì zhāng diàochuáng.
Anh ấy mắc một chiếc võng giữa hai cái cây.
Xiàtiān de wǔhòu, wǒ xǐhuan tǎng zài diàochuáng shang kànshū.
Buổi chiều mùa hè, tôi thích nằm trên võng đọc sách.
Zhè zhāng diàochuáng shì yòng jiēshi de nílóng shéng biānzhī de.
Chiếc võng này được đan bằng dây nilon chắc chắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两端系在树干或柱子上悬空供人躺卧的网状或布制用具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
躺在 + 吊床上 + động từ
Nằm trên võng làm việc gì. VD: 他躺在吊床上休息。– Anh ấy nằm trên võng nghỉ ngơi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
