1Động từ
- treo
- móc
- viếng
- phúng viếng (người chết)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
悬挂;祭奠死者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
địa điểm + 吊着 + danh từ
Câu tồn tại diễn tả có vật gì đó đang được treo ở một vị trí nào đó. VD: 树上吊着一个秋千。– Trên cây treo một chiếc xích đu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “吊” 11
- 吊车diàochē ĐIẾU XAcần cẩu; xe cẩuHSK5
- 吊桥diàoqiáo ĐIẾU KIỀUcầu treoHSK5
- 吊床diàochuáng ĐIẾU SÀNGvõngHSK6
- 吊杆diàogān ĐIẾU CANcần nâng; cột treo; tay cẩuHSK6
- 吊环diàohuán ĐIẾU HOÀNvòng treo (môn thể dục dụng cụ)HSK6
- 吊死diàosǐ ĐIẾU TỬtreo cổ chết; thắt cổ tự tửHSK6
- 吊索diàosuǒ ĐIẾU TÁCdây cáp treo; dây treoHSK6
- 吊孝diàoxiào ĐIẾU HIẾUviếng tang, đi phúng điếuHSK6
- 吊销diàoxiāo ĐIẾU TIÊUthu hồi; tước (giấy phép, chứng chỉ)HSK7–9
- 吊钟花diàozhōnghuā ĐIẾU CHUNG HOAhoa lồng đèn; hoa vân anhHSK6
- 提心吊胆tíxīn-diàodǎn ĐỀ TÂM ĐIẾU ĐẢMthấp thỏm lo âu; lo nơm nớp; thắt ruột thắt ganHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
