1Danh từ
- cần nâng
- cột treo
- tay cẩu
Ví dụ
Chuán shang de diàogān zhèngzài zhuāngxiè jízhuāngxiāng.
Cần nâng trên tàu đang bốc dỡ container.
Jùchǎng dǐngbù de diàogān yòng lái xuánguà wǔtái dēngguāng hé bùjǐng.
Cột treo trên trần nhà hát dùng để treo đèn và phông cảnh sân khấu.
Qǐzhòngjī de diàogān mànmàn shēng le qǐlái.
Tay cẩu của máy nâng từ từ nâng lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
起重设备或悬挂设备中起支撑、升降作用的杆状构件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 吊杆 + 悬挂……
Dùng thanh treo/cột treo để treo cái gì. VD: 用吊杆悬挂幕布。– Dùng thanh treo để treo rèm màn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
