1Lượng từ
- cán
- khẩu
- cây (dùng cho súng, cân có cán)
- thân
- cán cân
Ví dụ
Qiángjiǎo kàozhe yī gǎn lièqiāng.
Ở góc tường dựng một khẩu súng săn.
Zhè gǎn chèng de chènggǎn shì yòng hóngmù zuò de.
Cán của chiếc cân này làm bằng gỗ hồng sắc.
Lǎo lièrén shǒu lǐ jǐnjǐn wòzhe yì gǎn lǎoshì bùqiāng.
Người thợ săn già nắm chặt trong tay một khẩu súng trường kiểu cũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
器物上像棍子的细长部分;也用作量词,用于有杆的器物。
Ghi chú: Cần phân biệt với gān (thanh, cột) như 栏杆、旗杆.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一杆 + súng / cân đòn
Lượng từ dùng cho đồ vật có thân cán dài như súng cổ, súng săn, cân đòn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “杆” 11
- 杆子gǎnzi CAN TỬgậy; cọc; cộtHSK5
- 旗杆qígāncột cờHSK5
- 球杆qiúgāngậy đánh bóng (như gậy bi-a, gậy đánh gôn)HSK5
- 吊杆diàogān ĐIẾU CANcần nâng; cột treo; tay cẩuHSK6
- 杠杆gànggǎn CỐNG HẠNđòn bẩy (vật lý); đòn bẩy (nghĩa bóng); công cụ đòn bẩyHSK7–9
- 栏杆lángān LAN CANlan can; tay vịnHSK7–9
- 推杆tuīgāngậy gạt bóng (môn gôn); cần đẩy (cơ khí); gạt bóng (trong môn gôn)
- 桅杆wéigān OAI CÁNcột buồm
- 控制杆kòngzhìgǎn KHỐNG CHẾ CANcần điều khiển; cần gạt điều khiểnHSK6
- 操纵杆cāozònggǎn THAO TÚNG CÁNcần điều khiển; tay cầm điều khiển
- 一杆进洞yīgānjìndòng NHẤT CÁN TIẾN ĐỘNGđánh một gậy vào lỗ (trong môn gôn - hole in one); bắn một phát trúng đíchHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
