Chuyển đến nội dung
吊车吊車

diàochē

Hán Việt: ĐIẾU XA

Danh từ

HSK5Lượng từ: 台、辆

1Danh từ

  1. cần cẩu
  2. xe cẩu

Ví dụ

  1. 工地上有一台大吊车在作业。

    Gōngdì shang yǒu yì tái dà diàochē zài zuòyè.Trên công trường có một chiếc xe cẩu lớn đang làm việc.

  2. 工人操作吊车把钢材运到了楼顶。

    Gōngrén cāozuò diàochē bǎ gāngcái yùn dào le lóudǐng.Công nhân điều khiển cần cẩu chuyển thép lên nóc nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开吊车 kāi diàochēlái xe cẩu
  • 吊车司机 diàochē sījītài xế xe cẩu
  • 大型吊车 dàxíng diàochēxe cẩu cỡ lớn
  • 操作吊车 cāozuò diàochēvận hành cần cẩu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

起重机的通称,用来吊起和搬运重物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 吊车 + 把…… + 吊起来

Dùng xe cẩu nhấc vật gì lên. VD: 用吊车把集装箱吊起来。– Dùng cần cẩu nhấc container lên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吊
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1