1Động từ
- sống thử
- sống chung như vợ chồng
- ở cùng phòng
- cùng sống một chỗ
Ví dụ
Tāmen liàn'ài sān nián hòu juédìng tóngjū.
Họ yêu nhau ba năm rồi quyết định sống chung.
Tóngjū qián zuì hǎo xiān gōutōng hǎo shēnghuó xíguàn.
Trước khi sống thử tốt nhất nên trao đổi rõ về thói quen sinh hoạt.
Zài Zhōngguó, wèihūn tóngjū yuè lái yuè pǔbiàn.
Ở Trung Quốc, sống thử trước hôn nhân ngày càng phổ biến.
Dàxué qījiān wǒ hé shìyǒu tóngjū yí shì.
Thời đại học tôi và bạn cùng phòng ở chung một phòng.
Zǔ sūn sān dài tóngjū zài yí gè wūyán xià.
Ba thế hệ ông bà cha mẹ con cái cùng sống chung dưới một mái nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
住在一起;多指男女未结婚而共同生活。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟 / 和 + 某人 + 同居
Sống chung/ở chung với ai. VD: 他跟女友同居了。– Anh ấy sống chung với bạn gái rồi.
同居 + 一室 / 一处
Cùng sống ở chung một chỗ/phòng. VD: 几位朋友同居一处。– Mấy người bạn sống chung một nơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
