Chuyển đến nội dung
同居

tóngjū

Hán Việt: ĐỒNG CƯ

HSK5

1Động từ

  1. sống thử
  2. sống chung như vợ chồng
  3. ở cùng phòng
  4. cùng sống một chỗ

Ví dụ

  1. 他们恋爱三年后决定同居。

    Tāmen liàn'ài sān nián hòu juédìng tóngjū.

    Họ yêu nhau ba năm rồi quyết định sống chung.

  2. 同居前最好先沟通好生活习惯。

    Tóngjū qián zuì hǎo xiān gōutōng hǎo shēnghuó xíguàn.

    Trước khi sống thử tốt nhất nên trao đổi rõ về thói quen sinh hoạt.

  3. 在中国,未婚同居越来越普遍。

    Zài Zhōngguó, wèihūn tóngjū yuè lái yuè pǔbiàn.

    Ở Trung Quốc, sống thử trước hôn nhân ngày càng phổ biến.

  4. 大学期间我和室友同居一室。

    Dàxué qījiān wǒ hé shìyǒu tóngjū yí shì.

    Thời đại học tôi và bạn cùng phòng ở chung một phòng.

  5. 祖孙三代同居在一个屋檐下。

    Zǔ sūn sān dài tóngjū zài yí gè wūyán xià.

    Ba thế hệ ông bà cha mẹ con cái cùng sống chung dưới một mái nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 同居关系 tóngjū guānxìquan hệ sống chung/sống thử
  • 婚前同居 hūnqián tóngjūsống thử trước hôn nhân
  • 同居一室 tóngjū yí shìcùng ở một phòng
  • 非法同居 fēifǎ tóngjūsống chung bất hợp pháp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

住在一起;多指男女未结婚而共同生活。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟 / 和 + 某人 + 同居

Sống chung/ở chung với ai. VD: 他跟女友同居了。– Anh ấy sống chung với bạn gái rồi.

同居 + 一室 / 一处

Cùng sống ở chung một chỗ/phòng. VD: 几位朋友同居一处。– Mấy người bạn sống chung một nơi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

同
居

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1