1Danh từ
- cảm giác giống nhau
- đồng tình
- cùng chung suy nghĩ
Ví dụ
Wǒ duì tā de guāndiǎn shēn yǒu tónggǎn.
Tôi rất đồng tình với quan điểm của anh ấy.
Tīng wán tā de fāyán, dàjiā fēnfēn biǎoshì yǒu tónggǎn.
Nghe bài phát biểu của anh ấy xong, mọi người đều bày tỏ có chung suy nghĩ.
Wǒ yě shēn yǒu tónggǎn, zhè jiàn shì quèshí bù róngyì.
Tôi cũng vô cùng đồng cảm, chuyện này thực sự không dễ dàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
相同的感受或看法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……深有同感
Biểu thị hết sức đồng tình hoặc có cùng suy nghĩ, cảm nhận với ai/điều gì. VD: 许多读者对书中的描述深有同感。– Nhiều độc giả vô cùng đồng cảm với những miêu tả trong cuốn sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
