Chuyển đến nội dung
感

gǎn

Hán Việt: CẢM

Động từDanh từHậu tố

HSK4

1Động từ

  1. cảm thấy
  2. cảm kích
  3. cảm động

Ví dụ

  1. 深感荣幸。

    Shēn gǎn róngxìng.Cảm thấy vô cùng vinh hạnh.

  2. 对大家的帮助,我不胜感激。

    Duì dàjiā de bāngzhù, wǒ búshèng gǎnjī.Đối với sự giúp đỡ của mọi người, tôi vô cùng cảm kích.

2Danh từ

  1. cảm giác
  2. ý thức (dùng làm hậu tố)

Ví dụ

  1. 责任感是非常重要的品质。

    Zérèngǎn shì fēicháng zhòngyào de pǐnzhì.Tinh thần trách nhiệm là phẩm chất rất quan trọng.

  2. 他总有一种不安全感。

    Tā zǒng yǒu yì zhǒng bù ānquángǎn.Anh ấy luôn có một cảm giác bất an.

3Hậu tố

  1. cảm giác, ý thức (về...)

Ví dụ

  1. 每个人都希望生活在有安全感的地方。

    Měi gè rén dōu xīwàng shēnghuó zài yǒu ānquángǎn de dìfang.Ai cũng mong muốn được sống ở một nơi đem lại cảm giác an toàn.

  2. 我得了感冒。

    Wǒ dé le gǎnmào.Tôi bị cảm cúm rồi.

    Từ mục 得

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 责任感 zérèngǎntinh thần trách nhiệm
  • 安全感 ānquángǎncảm giác an toàn
  • 成就感 chéngjiùgǎncảm giác thành tựu
  • 优越感 yōuyuègǎncảm giác ưu việt / tự cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

觉得;使人感动;对外界刺激的体会或认识。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ/tính từ + 感

Làm hậu tố chỉ một loại cảm giác, ý thức hoặc trạng thái tâm lý. VD: 幽默感 – khiếu hài hước.

偶尔

Phó từ chỉ tần suất biểu thị động tác hoặc tình huống xảy ra rất ít, thi thoảng mới diễn ra một lần (tần suất thấp hơn "有时"). Thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ.

我平时很少生病,偶尔才感冒一次。 – Bình thường tôi ít khi ốm, thỉnh thoảng mới bị cảm một lần.

他每天在家做饭,偶尔才出去吃。 – Ngày nào anh ấy cũng nấu cơm ở nhà, thỉnh thoảng mới ra ngoài ăn.

Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

……,否则……

Liên từ '否则' dùng ở đầu vế câu sau, biểu thị giả thiết 'nếu không thì', 'bằng không'. Vế trước thường đưa ra lời khuyên, yêu cầu hoặc điều kiện; vế sau nêu ra hậu quả hoặc kết quả tiêu cực nếu không làm theo vế trước.

快走吧,否则就要迟到了。 – Đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn mất.

你得多穿点儿,否则会感冒的。 – Em phải mặc thêm áo, nếu không sẽ bị cảm đấy.

Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

感

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “感” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1