Chuyển đến nội dung
同谋同謀

tóngmóu

Hán Việt: ĐỒNG MƯU

Lượng từ: 个、名

1Động từ

  1. đồng mưu
  2. cùng mưu tính (việc phi pháp, xấu xa)

Ví dụ

  1. 警方怀疑他们两人同谋策划了这起案件。

    Jǐngfāng huáiyí tāmen liǎng rén tóngmóu cèhuà le zhè qǐ ànjiàn.

    Cảnh sát nghi ngờ hai người bọn họ đồng mưu lên kế hoạch cho vụ án này.

  2. 他因参与同谋诈骗而被起诉。

    Tā yīn cānyù tóngmóu zhàpiàn ér bèi qǐsù.

    Anh ta bị truy tố vì tham gia đồng mưu lừa đảo.

  3. 不论谁与罪犯同谋,都会受到法律惩罚。

    Búlùn shéi yǔ zuìfàn tóngmóu, dōu huì shòudào fǎlǜ chéngfá.

    Bất kể ai đồng mưu với tội phạm cũng đều sẽ bị pháp luật trừng phạt.

2Danh từ

  1. kẻ đồng mưu
  2. đồng phạm

Ví dụ

  1. 凶手在审讯中供出了他的同谋。

    Xiōngshǒu zài shěnxùn zhōng gòngchū le tā de tóngmóu.

    Kẻ sát nhân trong buổi thẩm vấn đã khai ra kẻ đồng mưu của mình.

  2. 警方正在全力抓捕在逃的同谋。

    Jǐngfāng zhèngzài quánlì zhuābǔ zàitáo de tóngmóu.

    Cảnh sát đang dốc toàn lực truy bắt kẻ đồng mưu đang lẩn trốn.

  3. 他坚称自己不是这起盗窃案的同谋。

    Tā jiānchēng zìjǐ bú shì zhè qǐ dàoqiè àn de tóngmóu.

    Anh ta khẳng định mình không phải là đồng phạm trong vụ trộm này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 供出同谋 gòngchū tóngmóukhai ra kẻ đồng mưu
  • 抓捕同谋 zhuābǔ tóngmóubắt giữ kẻ đồng phạm
  • 案件同谋 ànjiàn tóngmóuđồng phạm của vụ án
  • 同谋作案 tóngmóu zuò'ànđồng mưu gây án

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

共同谋划做坏事;也指共同谋划做坏事的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

与/跟 + người + 同谋 (+ động từ)

Cùng ai mưu tính làm điều xấu hoặc phạm tội.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

同
谋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1