1Động từ
- đồng mưu
- cùng mưu tính (việc phi pháp, xấu xa)
Ví dụ
Jǐngfāng huáiyí tāmen liǎng rén tóngmóu cèhuà le zhè qǐ ànjiàn.
Cảnh sát nghi ngờ hai người bọn họ đồng mưu lên kế hoạch cho vụ án này.
Tā yīn cānyù tóngmóu zhàpiàn ér bèi qǐsù.
Anh ta bị truy tố vì tham gia đồng mưu lừa đảo.
Búlùn shéi yǔ zuìfàn tóngmóu, dōu huì shòudào fǎlǜ chéngfá.
Bất kể ai đồng mưu với tội phạm cũng đều sẽ bị pháp luật trừng phạt.
2Danh từ
- kẻ đồng mưu
- đồng phạm
Ví dụ
Xiōngshǒu zài shěnxùn zhōng gòngchū le tā de tóngmóu.
Kẻ sát nhân trong buổi thẩm vấn đã khai ra kẻ đồng mưu của mình.
Jǐngfāng zhèngzài quánlì zhuābǔ zàitáo de tóngmóu.
Cảnh sát đang dốc toàn lực truy bắt kẻ đồng mưu đang lẩn trốn.
Tā jiānchēng zìjǐ bú shì zhè qǐ dàoqiè àn de tóngmóu.
Anh ta khẳng định mình không phải là đồng phạm trong vụ trộm này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
共同谋划做坏事;也指共同谋划做坏事的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与/跟 + người + 同谋 (+ động từ)
Cùng ai mưu tính làm điều xấu hoặc phạm tội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
