1Danh từ
- danh bạ
- danh mục
- danh sách tên
Ví dụ
Huìyì zǔzhīzhě fā gěi měi gè rén yí fèn cānhuì rényuán mínglù.Người tổ chức hội nghị đã phát cho mỗi người một danh sách đại biểu tham dự.
Dàxióngmāo bèi lièrù le guójiā zhòngdiǎn bǎohù yěshēng dòngwù mínglù.Gấu trúc lớn đã được đưa vào danh mục động vật hoang dã được bảo vệ trọng điểm quốc gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按一定顺序编排的人名、机构名或其他名称的表格或簿册。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……列入/载入 + 名录
Đưa cái gì vào danh mục / danh bạ. VD: 该物种被载入濒危物种名录。– Loài này đã được đưa vào danh lục loài nguy cấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
