1Động từ
- ghi chép
- ghi lại
- thu (âm, hình)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
记载;把声音或影像记录下来。
Ghi chú: Phía trên là bộ kệ 彐, phía dưới là bộ thủy biến thể (氺).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 录下来/录进去
Ghi lại hoặc thu lại âm thanh, hình ảnh vào đâu đó. VD: 我把这段旋律录下来了。– Tôi đã thu lại đoạn giai điệu này rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “录” 18
- 登录dēnglù ĐĂNG LỤCđăng nhập; ghi chépHSK5
- 纪录jìlù KỶ LỤCkỷ lục (thành tích cao nhất)HSK5
- 记录jìlù KÝ LỤCghi chép; ghi lại; biên bảnHSK5
- 录取lùqǔ LỤC THỦtrúng tuyển; tuyển dụng; nhận vàoHSK5
- 录音lùyīn LỤC ÂMghi âm; thu âm; đoạn ghi âmHSK5
- 附录fùlù PHỤ LỤCphụ lục (sách, tài liệu)HSK5
- 录像lùxiàng LỤC TƯỢNGghi hình; quay video; videoHSK6
- 录用lùyòng LỤC DỤNGtuyển dụng; nhận vào làmHSK6
- 录制lùzhì LỤC CHẾthu (âm, hình); ghi (âm, hình)HSK6
- 目录mùlù MỤC LỤCmục lục; danh mục; mục lục, thư mụcHSK6
- 名录mínglùdanh bạ; danh mục; danh sách tênHSK6
- 语录yǔlù NGỮ LỤCngữ lục; sách ghi lời nói; trích dẫn lời nói tiêu biểuHSK6
- 杂录zálù TẠP LỤCtạp lục; ghi chép vặt; sách ghi chép nhiều nội dung hỗn hợpHSK6
- 摘录zhāilùtrích chép, trích ghi, trích dẫn (chép lại những phần quan trọng từ tài liệu, sách vở); bản trích lục, đoạn trích, phần tríchHSK6
- 节录jiélù TIẾT LỤCtrích lục; trích dẫn; trích đoạn
- 纪录片jìlùpiàn KỶ LỤC PHIẾNphim tài liệuHSK5
- 记录器jìlùqì KÍ LỤC KHÍthiết bị ghi; máy ghi (như camera hành trình, hộp đen)HSK6
- 录音机lùyīnjī LỤC ÂM CƠmáy ghi âm; máy cát-xét; máy ghi âm, máy cassetteHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
