1Danh từ
- bản nhạc nổi tiếng, danh khúc
- khúc ca nổi tiếng, danh khúc
- khúc nhạc nổi tiếng, danh khúc
Ví dụ
Zhè shì yì shǒu shìjiè míngqǔ.
Đây là một bản danh khúc thế giới.
Tā huì tánzòu hěn duō gǔdiǎn míngqǔ.
Anh ấy biết gảy/chơi rất nhiều bản nhạc cổ điển nổi tiếng.
Zhè shǒu míngqǔ chángcháng ràng rén gǎndòng de liúlèi.
Bản nhạc nổi tiếng này thường khiến người nghe xúc động rơi nước mắt.
Zhè shì yì shǒu zhùmíng de shìjiè míngqǔ.
Đây là một bản danh khúc thế giới nổi tiếng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
著名的乐曲。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一首 + (形容词/名词) + 名曲
Lượng từ dùng cho 名曲 thường là 首.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
