1Danh từ
- danh lưu
- nhân vật tiếng tăm
- người nổi tiếng trong giới thượng lưu
Ví dụ
Zuótiān de císhàn wǎnyàn shang jùjí le xǔduō shèhuì míngliú.
Buổi tiệc từ thiện hôm qua quy tụ rất nhiều nhân vật nổi tiếng trong xã hội.
Tā zuòwéi kējì jiè de míngliú, shòuyāo fābiǎo le yǎnjiǎng.
Với tư cách là danh lưu trong giới công nghệ, ông được mời phát biểu.
Bùshǎo wénhuà míngliú chūxí le zhè cì xīnshū fābùhuì.
Không ít nhân vật tên tuổi trong giới văn hóa đã tham dự buổi ra mắt sách mới này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
杰出的人士;在社会上有较高声望和名气的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 名流 / 聚集 + 名流
Với tư cách là người có tiếng / quy tụ nhân vật danh tiếng. VD: 宴会聚集了政商名流。– Tiệc tối quy tụ nhiều nhân vật nổi tiếng trong chính giới và thương trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
