Từ điển chưa có mục “名篇”. Pinyin tham khảo: míng piān. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Qū Yuán bèi fàngzhú Jiāngnán, xiě xià le míngpiān 'Lí Sāo'.
Khuất Nguyên bị lưu đày đến miền Giang Nam, đã viết nên kiệt tác 'Ly Tao'.
Từ mục 放逐
Shīrén chángnián zuòkè tāxiāng, xiě xià le hěn duō sīxiāng míngpiān.
Nhà thơ sống tha hương nơi xứ người nhiều năm, đã viết nên nhiều áng thơ nhớ quê hương nổi tiếng.
Từ mục 作客
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
