Chuyển đến nội dung
后代後代

hòudài

Hán Việt: HẬU ĐẠI

Danh từ

HSK6Lượng từ: 代

1Danh từ

  1. con cháu
  2. hậu duệ
  3. thế hệ sau
  4. đời sau
  5. thời đại sau

Ví dụ

  1. 我们应该为后代保护好生态环境。

    Wǒmen yīnggāi wèi hòudài bǎohù hǎo shēngtài huánjìng.Chúng ta nên bảo vệ tốt môi trường sinh thái cho các thế hệ mai sau.

  2. 这部著作被后代学者广为推崇。

    Zhè bù zhùzuò bèi hòudài xuézhě guǎngwèi tuīchóng.Tác phẩm này được các học giả đời sau hết sức suy tôn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 繁衍后代 fányǎn hòudàisinh sôi nảy nở thế hệ sau
  • 造福后代 zàofú hòudàitạo phúc cho con cháu
  • 留给后代 liú gěi hòudàiđể lại cho đời sau
  • 年轻后代 niánqīng hòudàithế hệ trẻ sau này

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

后代子孙;也指后面的时代。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 + 后代 + động từ

làm việc gì đó cho thế hệ sau / con cháu mai sau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

后
代

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1