1Danh từ
- hậu cần
Ví dụ
Tā fùzé zhè cì huìyì de hòuqín bǎozhàng gōngzuò.
Anh ấy phụ trách công tác đảm bảo hậu cần cho hội nghị lần này.
Hòuqín bùmén quánlì pèihé qiánxiàn yīliáoduì de xūqiú.
Bộ phận hậu cần dốc sức phối hợp đáp ứng nhu cầu của đội ngũ y tế tuyến đầu.
Yì suǒ xuéxiào de zhèngcháng yùnzhuǎn lí bù kāi hòuqín rényuán de fùchū.
Sự vận hành bình thường của một ngôi trường không thể thiếu sự đóng góp của nhân viên hậu cần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指为前线或业务部门提供物资、生活等保障的工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
负责 / 搞好 + 后勤 (保障)
Đảm nhận hoặc làm tốt công tác cung ứng vật tư, đời sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
