1Tính từ
- dự bị
- dự phòng
Ví dụ
Wǒmen yào jiànlì hòubèi réncáikù.
Chúng ta cần xây dựng kho nhân tài dự bị.
Tā bèi xuǎnbá wéi guójiāduì de hòubèi duìyuán.
Anh ấy được tuyển chọn làm thành viên dự bị của đội tuyển quốc gia.
Gōngsī péiyǎng le yí pī yōuxiù de hòubèi gānbù.
Công ty đã bồi dưỡng một nhóm cán bộ nguồn ưu tú.
2Danh từ
- lực lượng dự bị
- đồ dự phòng
Ví dụ
Bùduì xūyào chōngzú de hòubèi lìliang.
Bộ đội cần có lực lượng dự bị đầy đủ.
Chē shàng de hòubèixiāng lǐ fàng mǎn le xíngli.
Cốp xe sau chứa đầy hành lý.
Chōngzú de liángcǎo shì zhè cì zhànyì de zhòngyào hòubèi.
Lương thảo dồi dào là nguồn dự phòng quan trọng cho chiến dịch lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
预备补充的(物资、力量等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
后备 + danh từ (力量/人才/队伍)
Đóng vai trò định ngữ chỉ tính chất dự phòng, dự trữ để bổ sung khi cần. VD: 后备人才。– Nhân tài dự bị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “后备” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
