1Động từ
- chuẩn bị
- dự bị
- trang bị
- có đủ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
准备,预备;具有,完备。
Ghi chú: Bên trên là bộ Trĩ (夂), bên dưới là bộ Điền (田).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
备 + 受/具 + tân ngữ song âm tiết
Dùng làm phó từ với nghĩa 'rất đỗi, hết sức, trọn vẹn'. VD: 备受欢迎 – rất được hoan nghênh.
为……备好……
Dùng như động từ đơn tiết với nghĩa chuẩn bị sẵn cái gì. VD: 备好材料 – chuẩn bị xong tài liệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “备” 18
- 准备zhǔnbèi CHUẨN BỊchuẩn bị; dự định; sự chuẩn bịHSK2
- 具备jùbèi CỤ BỊcó sẵn; hội đủ; có đủ (điều kiện, tư cách, phẩm chất)HSK5
- 设备shèbèi THIẾT BỊthiết bị; trang thiết bị; thiết bị, trang thiết bịHSK5
- 备用bèiyòng BỊ DỤNGdự phòng; để sẵn dùng khi cần; dự phòng, để sẵn dùng khi cầnHSK6
- 筹备chóubèi TRÙ BỊchuẩn bị; trù bị; lo liệu trướcHSK6
- 配备pèibèi PHỐI BỊtrang bị; bố trí; phân bổHSK6
- 装备zhuāngbèi TRANG BỊtrang bị; vũ khí khí tài; đồ dùng trang bịHSK6
- 贮备zhùbèi TRỮ BỊdự trữ; tích trữ; lượng dự trữHSK6
- 防备fángbèi PHÒNG BỊphòng bị, cảnh giác đề phòngHSK6
- 备份bèifèn BỊ PHẦNsao lưu; sao chép dự phòng; bản sao lưuHSK7–9
- 备课bèikè BỊ KHÓAsoạn bài; chuẩn bị bài giảngHSK7–9
- 备战bèizhàn BỊ CHIẾNchuẩn bị chiến đấu; chuẩn bị cho cuộc thi/kỳ thiHSK7–9
- 储备chǔbèi TRỮ BỊdự trữ; tích trữ; lượng dự trữHSK7–9
- 后备hòubèi HẬU BỊdự bị; dự phòng; lực lượng dự bịHSK7–9
- 戒备jièbèi GIỚI BỊphòng bị; đề phòng; cảnh giớiHSK7–9
- 完备wánbèi HOÀN BỊhoàn bị; đầy đủ; toàn diệnHSK7–9
- 预备yùbèi DỰ BỊchuẩn bị; sẵn sàng; dự trùHSK7–9
- 责备zébèi TRÁCH BỊtrách móc; khiển tráchHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
