Chuyển đến nội dung
后盾後盾

hòudùn

Hán Việt: HẬU THUẪN

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. hậu thuẫn
  2. chỗ dựa

Ví dụ

  1. 家人是我最坚强的后盾。

    Jiārén shì wǒ zuì jiānqiáng de hòudùn.Gia đình là hậu thuẫn vững chắc nhất của tôi.

  2. 祖国是海外华人强大的后盾。

    Zǔguó shì hǎiwài huárén qiángdà de hòudùn.Tổ quốc là hậu thuẫn vững mạnh cho kiều bào ở nước ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坚强后盾 jiānqiáng hòudùnchỗ dựa vững chắc
  • 强大后盾 qiángdà hòudùnhậu thuẫn lớn mạnh
  • 作为后盾 zuòwéi hòudùnlàm chỗ dựa/hậu thuẫn
  • 有力后盾 yǒulì hòudùnchỗ dựa đắc lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指提供支持的坚强力量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以/有……为后盾

Lấy ai hoặc cái gì làm hậu thuẫn, chỗ dựa vững chắc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

后
盾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1