Chuyển đến nội dung
盾

dùn

Hán Việt: THUẪN

HSK5Lượng từ: 面、块Bộ: 目9 nét

1Danh từ

  1. khiên
  2. thuẫn (vũ khí phòng thủ ngày xưa)
  3. đồng Đồng (tiền tệ Việt Nam)
  4. khiên, lá chắn
  5. chiếc khiên, lá chắn

Ví dụ

  1. 古代士兵手持矛和盾作战。

    Gǔdài shìbīng shǒu chí máo hé dùn zuòzhàn.

    Binh lính thời cổ tay cầm mâu và khiên tác chiến.

  2. 防暴警察配备了坚固的盾牌。

    Fángbào jǐngchá pèibèi le jiāngù de dùnpái.

    Cảnh sát chống bạo động được trang bị những chiếc khiên kiên cố.

  3. 这面盾挡住了敌人的进攻。

    Zhè miàn dùn dǎngzhù le dírén de jìngōng.

    Chiếc khiên này đã chặn được đòn tấn công của quân địch.

  4. 一万越南盾大约换算成三块人民币。

    Yí wàn Yuènándùn dàyuē huànsuàn chéng sān kuài rénmínbì.

    Mười nghìn Việt Nam đồng quy đổi khoảng ba nhân dân tệ.

  5. 这件衣服售价五十万盾。

    Zhè jiàn yīfu shòujià wǔshíwàn dùn.

    Bộ quần áo này giá bán năm mươi vạn đồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 矛与盾 máo yǔ dùnmâu và thuẫn
  • 防暴盾 fángbào dùnkhiên chống bạo động
  • 越南盾 Yuènándùnđồng Việt Nam
  • 一面盾 yí miàn dùnmột chiếc khiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

古代打仗时用来遮挡箭矢刀剑的防护武器;也指越南货币单位。

Ghi chú: Phía ngoài là khung khiên chắn tên, bên trong có bộ 'Mục' (mắt) để hé nhìn ra ngoài phòng thủ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……为盾

Lấy cái gì làm lá chắn, làm vỏ bọc bảo vệ. VD: 以借口为盾。– Lấy cớ làm lá chắn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “盾” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1