Chuyển đến nội dung
后肢後肢

hòuzhī

Hán Việt: HẬU CHI

Danh từ

Lượng từ: 条、只

1Danh từ

  1. chi sau
  2. chân sau

Ví dụ

  1. 青蛙靠强壮的后肢跳跃。

    Qīngwā kào qiángzhuàng de hòuzhī tiàoyuè.Ếch dựa vào đôi chân sau khỏe mạnh để nhảy.

  2. 这只狗的右后肢受了伤,走路一瘸一拐的。

    Zhè zhī gǒu de yòuhòuzhī shòule shāng, zǒulù yìquéyìguǎi de.Chân sau bên phải của con chó này bị thương, đi lại khập khiễng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 强壮的后肢 qiángzhuàng de hòuzhīchi sau khỏe mạnh
  • 发达的后肢 fādá de hòuzhīchân sau phát triển
  • 后肢骨 hòuzhīgǔxương chi sau
  • 前肢与后肢 qiánzhī yǔ hòuzhīchi trước và chi sau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某些动物身体后部长在两旁的肢。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 后肢 + động từ

dùng chi sau để thực hiện hành động nào đó. VD: 袋鼠用后肢跳跃。– Chuột túi dùng chi sau để nhảy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

后
肢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1