1Động từ
- mở lời
- chịu nói (thật)
- bật đèn xanh
- nhận lời
Ví dụ
Jǐngchá shěn wèn le bàntiān, xiányírén zhōngyú tǔkǒu le.Cảnh sát thẩm vấn nửa ngày, nghi phạm cuối cùng cũng chịu hé răng khai thật.
Wúlùn biérén zěnme quàn, lǎobǎn jiùshì bù kěn tǔkǒu dāying jiàngjià.Mặc cho người khác khuyên giải thế nào, ông chủ nhất quyết không chịu mở lời đồng ý giảm giá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
开口说出真情,或表示同意、应承。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
肯 / 愿 / 不肯 + 吐口
Chịu / bằng lòng / không chịu mở lời hoặc đồng ý. VD: 队长始终不肯吐口。– Đội trưởng trước sau không chịu nhả lời đồng ý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
