1Động từ
- nhả chữ
- phát âm
- đọc rõ từng chữ
Ví dụ
Bōyīnyuán shuōhuà shí tǔzì fēicháng qīngxī.
Phát thanh viên khi nói nhả chữ rất rõ ràng.
Yǎnyuán bùjǐn yào gǎnqíng chōngpèi, hái yào jiǎngjiu tǔzì.
Diễn viên không những phải dạt dào cảm xúc mà còn phải chú trọng cách nhả chữ.
Tā zài táishang yǒudiǎn jǐnzhāng, dǎozhì tǔzì yǒuxiē hánhu.
Anh ấy trên sân khấu hơi run nên dẫn đến nhả chữ hơi ậm ờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说话或说唱时咬字发音。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吐字 + tính từ (清晰/含糊/有力)
Đánh giá cách nhả chữ, phát âm. VD: 他的吐字十分准确。– Cách nhả chữ của anh ấy rất chuẩn xác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
